cung cấp
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa ra, giao cho người khác những thứ cần thiết: "cung cấp" chỉ hành động đem đến, trao cho ai đó những vật dụng, thông tin, dịch vụ hoặc điều kiện cần thiết để họ có thể sử dụng, tiến hành công việc hoặc sinh sống.
- Bảo đảm cho có đủ: "cung cấp" còn mang nghĩa đáp ứng nhu cầu, làm cho ai đó hoặc tổ chức nào đó không thiếu thốn về một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty này chuyên cung cấp thực phẩm sạch cho các siêu thị. (Công ty này chuyên đưa thực phẩm sạch đến cho các siêu thị để họ bán lại.)
- Thư viện cung cấp sách giáo khoa miễn phí cho học sinh nghèo. (Thư viện trao sách giáo khoa cho học sinh nghèo mà không lấy tiền.)
- Nhà máy thủy điện cung cấp điện cho cả vùng. (Nhà máy thủy điện bảo đảm có đủ điện cho toàn vùng sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cung cấp thông tin": đưa ra các dữ liệu, tin tức hoặc kiến thức cho ai đó.
- Báo cáo này cung cấp thông tin chi tiết về tình hình thị trường. (Báo cáo này đưa ra các dữ liệu cụ thể về tình hình thị trường.)
"cung cấp dịch vụ": đáp ứng nhu cầu của khách hàng bằng các hoạt động phục vụ.
- Ngân hàng cung cấp dịch vụ chuyển tiền quốc tế. (Ngân hàng đáp ứng nhu cầu chuyển tiền ra nước ngoài cho khách hàng.)
"cung cấp nguồn lực": bảo đảm có đủ nhân lực, vật lực, tài lực cho một dự án.
- Chính phủ cung cấp nguồn lực cho chương trình xóa đói giảm nghèo. (Chính phủ bảo đảm có đủ tiền bạc và nhân sự cho chương trình này.)
Biến thể và từ gần giống
Cung ứng (động từ): đưa ra để đáp ứng nhu cầu, thường dùng trong kinh tế.
- Cung ứng hàng hóa ra thị trường. (Đưa hàng hóa ra thị trường để bán.)
Cấp phát (động từ): phân phối, trao cho từng người hoặc từng đơn vị.
- Nhà trường cấp phát đồng phục cho học sinh. (Nhà trường trao đồng phục cho từng học sinh.)
Đáp ứng (động từ): làm cho nhu cầu được thỏa mãn.
- Hệ thống này đáp ứng nhu cầu của người dùng. (Hệ thống này làm cho người dùng có được thứ họ cần.)
Từ đồng nghĩa
- Cấp: trao cho, đưa cho (thường dùng trong văn phong hành chính).
- Phân phối: chia đều cho nhiều nơi hoặc nhiều người.
- Chu cấp: cung cấp tiền bạc, vật chất để nuôi dưỡng (thường dùng trong gia đình).
Thành ngữ liên quan
- Cung cấp tận tay: đưa trực tiếp cho người nhận mà qua trung gian.
- Họ cung cấp tận tay từng suất quà cho các gia đình khó khăn. (Họ đưa trực tiếp quà cho từng gia đình, không qua ai khác.)